Dịch

large format

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Định dạng ảnh có kích thước 4 × 5 inch (102 × 127 mm) hoặc lớn hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A photographic format of 4 × 5 inches (102 × 127 mm) or larger.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem large, formatdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see large, format.
  3. A bottle size larger than the standard 750 mL.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. large formatDạng gốc (base form)
  2. large formatsSố nhiều (plural)

AI