large format
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Định dạng ảnh có kích thước 4 × 5 inch (102 × 127 mm) hoặc lớn hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A photographic format of 4 × 5 inches (102 × 127 mm) or larger.
- Dùng theo nghĩa đen, xem large, formatdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see large, format.
- A bottle size larger than the standard 750 mL.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- large formatDạng gốc (base form)
- large formatsSố nhiều (plural)