Dịch

arraigado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/araiˈɡado/

Nghĩa chính

  1. Ăn sâu, bám rễ, lâu đờitính từestablished, rooted, settled
  2. Quá khứ phân từ của arraigarđộng từpast participle of arraigar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arraigadoDạng gốc (base form)
  2. arraigadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. arraigadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. arraigadaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • , .Khi một thói quen xấu đã ăn sâu, rất khó bỏ được.
  • .Không có niềm đam mê nào gắn bó sâu trong trái tim con người như sự ghen tị.
  • .Nhiều vấn đề trên thế giới gắn rễ trong sự thiếu hiểu biết.

AI