arraigado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/araiˈɡado/
Nghĩa chính
- Ăn sâu, bám rễ, lâu đờitính từestablished, rooted, settled
- Quá khứ phân từ của arraigarđộng từpast participle of arraigar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arraigadoDạng gốc (base form)
- arraigadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- arraigadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- arraigadaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Khi một thói quen xấu đã ăn sâu, rất khó bỏ được.
- .Không có niềm đam mê nào gắn bó sâu trong trái tim con người như sự ghen tị.
- .Nhiều vấn đề trên thế giới gắn rễ trong sự thiếu hiểu biết.