establecido
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/estableˈθido/
Nghĩa chính
- Đã định, có uy tín, lâu đờitính từestablished
- Phân từ quá khứ của establecerđộng từpast participle of establecer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- establecidoDạng gốc (base form)
- establecidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- establecidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- establecidaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar establecido | Được thiết lập | |
| lo establecido | Điều quy định | |
| orden establecido | Trật tự đã định | |
| formalmente establecido | Được chính thức thiết lập |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã tạo dựng được tên tuổi như một nhạc sĩ.
- ¿ ?Bạn đã ổn định ở nhà mới chưa?
- .Bạn sẽ phải tuân theo các quy định đã đề ra.