Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
town clerk
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
aʊ
n
ˈ
k
l
ɑː
k
/
US
/ˈ
t
æ
ʊ
n
ˈ
k
l
ɝ
k
/
Nghĩa chính
1
Thư ký thị trấn
danh từ
The chief administrative officer of a town, responsible for maintaining its records.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
town clerk
Dạng gốc
(base form)
town clerk
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Thư ký thị trấn
1
Thư ký thị trấn
1
Thư ký thị trấn