Nghĩa chính
- Ca sĩ chuyên nghiệp, người lớn trong dàn hợp xướng nhà thờ hoặc trường đại họcdanh từA professional, adult singer in a church or university choir.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lay clerkDạng gốc (base form)
- lay clerksSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)