Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
shorthand typist
danh từ
(noun)
/ˈ
ʃ
ɔː
t
h
a
n
d
t
ʌ
ɪ
p
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Là người có kỹ năng tốc ký và đánh máy
danh từ
A person skilled in shorthand and typing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shorthand typist
Dạng gốc
(base form)
shorthand typist
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
stenographer
AI
1
Là người có kỹ năng tốc ký và đánh máy
1
Là người có kỹ năng tốc ký và đánh máy
1
Là người có kỹ năng tốc ký và đánh máy