Nghĩa chính
- Thể hiện, làm gương; thể hiện bằng một hình thức, hình ảnh, mô hình hoặc sự tương đồngđộng từngoại động từ (transitive)To embody, exemplify; to represent by a form, image, model, or resemblance.
- Miêu tả một cách rập khuônđộng từngoại động từ (transitive)To portray stereotypically.
- Phục vụ như một mẫu điển hình hoặc tham khảo củađộng từngoại động từ (transitive)To serve as a typical or reference specimen of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- .
- .
- .