typification
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động đánh máydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of typifying.
- Một cái gì đó tiêu biểu: phục vụ như một loạidanh từđếm được (countable)Something which typifies: which serves as a type.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- typificationDạng gốc (base form)
- typificationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa