Nghĩa chính
- Sự đánh máydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Assignment or classification by type.
- Định kiểu dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The assignment of data types for variables.
- Việc đánh máy, việc gõ phímdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who types on a keyboard.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của typeđộng từpresent participle and gerund of type
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- typingDạng gốc (base form)
- typingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| touch typingdanh từ | danh từ | Đánh máy mà không cần sử dụng thị giác để nhận biết các phím trên bàn phím |
| dynamic typingdanh từ | danh từ | Hệ thống trong đó việc kiểm tra đánh máy được thực hiện trong thời gian chạy chứ không phải lúc biên dịch, trái ngược với việc gõ tĩnh |
| DNA typingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với genetic fingerprinting |
| cry-typingdanh từ | danh từ | Sử dụng sai chính tả và dấu câu, thể hiện rằng người đánh máy đang bị căng thẳng về mặt cảm xúc |
| duck typingdanh từ | danh từ | Kiểu gõ động trong đó tập hợp các phương thức và thuộc tính hiện tại của đối tượng xác định ngữ nghĩa hợp lệ, thay vì kế thừa nó từ một lớp cụ thể hoặc việc triển khai một giao diện cụ thể |
| typing pooldanh từ | danh từ | Nhóm hoặc một nhóm nhân viên đánh máy trong văn phòng làm công việc đánh máy cho nhiều người khác nhau |
| weak typingdanh từ | danh từ | Hệ thống không đặt ra bất kỳ hạn chế nào đối với sự tương tác giữa các đối tượng thuộc các loại dữ liệu khác nhau |
| audio typingdanh từ | danh từ | Công việc của người đánh máy âm thanh, nghe bản ghi âm và chuyển nó thành văn bản bằng cách gõ |
Ví dụ
- " , . , ."Kỷ niệm của tôi về anh ấy ở văn phòng Peterborough là việc anh ấy gõ phím dữ dội, dĩ nhiên là trên máy đánh chữ cơ. Thời đó còn rất lâu trước kỷ nguyên chế bản điện tử, và bạn có thể nghe thấy tiếng anh ấy nện bàn phím ầm ầm từ cuối hành lang.
- !Bạn gõ nhanh quá!
- .Cô ấy luyện tập đánh máy mỗi ngày.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc typingTừ liên quan (related word)