Nghĩa chính
- Phân loại, nhóm phân loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of things arranged by category.
- Sự phân loại, việc phân loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of sorting or arranging things into categories or classes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- categorizationDạng gốc (base form)
- categorizationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basis of categorization | Cơ sở phân loại | |
| clear categorization | Phân loại rõ ràng | |
| method of categorization | Phương pháp phân loại | |
| strict categorization | Phân loại nghiêm ngặt | |
| system of categorization | Hệ thống phân loại |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Có thể công bằng mà nói rằng Wikipedia đã dành nhiều thời gian hơn rất nhiều để suy ngẫm về các hệ quả triết học của việc phân loại so với những gì Aristotle và Kant từng làm.
- .Do Thái giáo thách thức mọi sự phân loại dễ dàng.
- , measure's .Những người khác cho biết họ không thoải mái với hành động của chính phủ nhằm tạo ra sự phân loại dân tộc, và họ cũng lo ngại về khả năng biện pháp này bóp nghẹt tự do ngôn luận tại các trường học.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phân loại
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc categorizationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha