Dịch

category theory

danh từ (noun)
UK/ˈkæ.tɪ.ɡə.ɹi ˈθɪə.ɹi/US/ˈkæ.tɪˌɡɔ.ɹi ˈθɪ.ɹi/

Nghĩa chính

  1. Nhánh của toán học xử lý các không gian và bản đồ giữa chúng một cách trừu tượng, lấy các định lý tương tự từ nhiều nhánh toán học cụ thể hơn, khác nhau và thống nhất chúngdanh từkhông đếm được (uncountable)A branch of mathematics which deals with spaces and maps between them in abstraction, taking similar theorems from various disparate more concrete branches of mathematics and unifying them.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI