Dịch

classification

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phân loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of forming into a class or classes; a distribution into groups, as classes, orders, families, etc., according to some common relations or attributes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. classificationDạng gốc (base form)
  2. classificationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

biological classificationPhân loại sinh học
classification systemHệ thống phân loại
data classificationPhân loại dữ liệu
job classificationPhân loại công việc
standard classificationPhân loại tiêu chuẩn
scientific classificationdanh từKế hoạch sắp xếp thứ tự của những thứ như vật thể sao, khoáng chất, dạng sống hoặc loại tính cách theo các đặc điểm có thể nhận thấy và kiểm tra được bằng các phương pháp khoa học
classification yarddanh từMột sân đường sắt nơi các đoàn tàu chở hàng đến được sắp xếp thành nhiều hướng khác nhau
classification schemedanh từThông tin mô tả về sự sắp xếp hoặc phân chia các đối tượng thành các nhóm dựa trên những đặc điểm chung của các đối tượng đó

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápclassification

Ví dụ

  • .Các nhà sinh vật học đầu tiên đã nỗ lực rất nhiều cho việc phân loại sinh vật.
  • .Không phải mọi quốc gia phân biệt chủng tộc đều có hệ thống phân loại chủng tộc giống nhau.
  • .Phân loại không phải là chuyên môn của tôi.

AI