Nghĩa chính
- Sự phân loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of forming into a class or classes; a distribution into groups, as classes, orders, families, etc., according to some common relations or attributes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- classificationDạng gốc (base form)
- classificationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| biological classification | Phân loại sinh học | |
| classification system | Hệ thống phân loại | |
| data classification | Phân loại dữ liệu | |
| job classification | Phân loại công việc | |
| standard classification | Phân loại tiêu chuẩn | |
| scientific classificationdanh từ | danh từ | Kế hoạch sắp xếp thứ tự của những thứ như vật thể sao, khoáng chất, dạng sống hoặc loại tính cách theo các đặc điểm có thể nhận thấy và kiểm tra được bằng các phương pháp khoa học |
| classification yarddanh từ | danh từ | Một sân đường sắt nơi các đoàn tàu chở hàng đến được sắp xếp thành nhiều hướng khác nhau |
| classification schemedanh từ | danh từ | Thông tin mô tả về sự sắp xếp hoặc phân chia các đối tượng thành các nhóm dựa trên những đặc điểm chung của các đối tượng đó |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự phân loại
Họ từ (word family)
cùng gốc classificationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápclassification
Ví dụ
- .Các nhà sinh vật học đầu tiên đã nỗ lực rất nhiều cho việc phân loại sinh vật.
- .Không phải mọi quốc gia phân biệt chủng tộc đều có hệ thống phân loại chủng tộc giống nhau.
- .Phân loại không phải là chuyên môn của tôi.