Nghĩa chính
- Phân loạiđộng từto identify by or divide into classes; to categorize
- Coi là tài liệu mật, đóng dấu mậtđộng từto declare something a secret, especially a government secret
- Làm cho sang trọng, nâng tầmđộng từTo make classy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- classifyNguyên thể (infinitive)
- classifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- classifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- classifyingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- classify sth/sb (+ adv./prep.)phân loại cái gì/ai (+ adv./prep.)
- classify sb/sth as sthxếp ai/cái gì vào loại gì
- classify sthxếp cái gì vào mục mật
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broadly classify | Phân loại đại khái | |
| classify documents | Phân loại tài liệu | |
| classify information | Đóng dấu mật thông tin | |
| classify something as something | Xếp cái gì vào loại gì | |
| classify something by something | Phân loại cái gì theo cái gì | |
| classifying spacedanh từ | danh từ | Không gian tôpô là thương số của một tác dụng tự do (thuộc nhóm xác định) trên một không gian co lại yếu |
| classifying morphismdanh từ | danh từ | Hình thái từ một đối tượng đến bộ phân loại đối tượng con tương ứng với một đối tượng con duy nhất của đối tượng đã nói, đối tượng con đó là pullback, dọc theo hình thái này, của phần tử toàn cầu "thực" của bộ phân loại đối tượng con |
Ví dụ
- " " ?Chúng ta nên phân loại "make up" là thành ngữ hay cụm động từ?
- .Họ đã quyết định đóng dấu mật thông tin đó.
- .Chúng ta nên phân loại chúng trước khi vứt đi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc classifyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha