Dịch

classify

B1TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phân loạiđộng từto identify by or divide into classes; to categorize
  2. Coi là tài liệu mật, đóng dấu mậtđộng từto declare something a secret, especially a government secret
  3. Làm cho sang trọng, nâng tầmđộng từTo make classy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. classifyNguyên thể (infinitive)
  2. classifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. classifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. classifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • classify sth/sb (+ adv./prep.)phân loại cái gì/ai (+ adv./prep.)
  • classify sb/sth as sthxếp ai/cái gì vào loại gì
  • classify sthxếp cái gì vào mục mật

Cụm từ (phrase)

broadly classifyPhân loại đại khái
classify documentsPhân loại tài liệu
classify informationĐóng dấu mật thông tin
classify something as somethingXếp cái gì vào loại gì
classify something by somethingPhân loại cái gì theo cái gì
classifying spacedanh từKhông gian tôpô là thương số của một tác dụng tự do (thuộc nhóm xác định) trên một không gian co lại yếu
classifying morphismdanh từHình thái từ một đối tượng đến bộ phân loại đối tượng con tương ứng với một đối tượng con duy nhất của đối tượng đã nói, đối tượng con đó là pullback, dọc theo hình thái này, của phần tử toàn cầu "thực" của bộ phân loại đối tượng con

Ví dụ

  • " " ?Chúng ta nên phân loại "make up" là thành ngữ hay cụm động từ?
  • .Họ đã quyết định đóng dấu mật thông tin đó.
  • .Chúng ta nên phân loại chúng trước khi vứt đi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

class-ify

  1. từ tiếng Phápclassifier

AI