Dịch

label

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Nhãn mácdanh từA small ticket or sign giving information about something to which it is attached or intended to be attached.
  2. Nhãn, mác, định kiếndanh từA name given to something or someone to categorise them as part of a particular social group.
  3. Hãng thu âm, hãng đĩadanh từA company that sells records.
  4. Dán nhãn, gắn nhãnđộng từngoại động từ (transitive)To put a label (a ticket or sign) on (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. labelNguyên thể (infinitive)
  2. labelsSố nhiều (plural)
  3. labelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. labeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. labelingPhân từ I (present participle)
  6. labellingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a labeltrên nhãnThe washing instructions are on the label.Hướng dẫn giặt ủi ở trên nhãn.
  • label sthdán nhãn cái gìMake sure that your luggage is clearly labelled.Hãy đảm bảo hành lý của bạn được dán nhãn rõ ràng.
  • label sth with sthdán nhãn cái gì với cái gìWe carefully labelled each item with the contents and the date.Chúng tôi cẩn thận dán nhãn mỗi món với nội dung và ngày tháng.
  • label sth + adj.dán nhãn cái gì + adj.The file was labelled ‘Private’.Tập tin được dán nhãn 'Riêng tư'.
  • label sb/sth (as) sthgán cho ai/cái gì là cái gìHe was labelled (as) a traitor by his former colleagues.Anh ấy bị các đồng nghiệp cũ gán là kẻ phản bội.
  • label sb/sth + adj.gán cho ai/cái gì + adj.It is unfair to label a small baby naughty.Thật không công bằng khi gán cho một em bé nhũ nhi là hư.

Cụm từ (phrase)

attach a labelDán nhãn
designer labeldanh từNhãn hiệu thời trang cao cấp
label someone asGán nhãn ai là
put a label onDán nhãn vào
record labeldanh từHãng thu âm
warning labelNhãn cảnh báo
off labeltính từ, trạng từNgoài các chỉ định đã được phê duyệt theo quy định, nhưng (trừ khi có quy định khác) trong giới hạn sử dụng hợp lý theo xác định của người kê đơn được cấp phép
own labeldanh từĐồng nghĩa với own brand

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 3
Nhãn định danh
  1. Nhãn định danh, nhãnA user-defined alias for a numerical designation, the reverse of an enumeration.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilabel“narrow band, strip of cloth”
  2. từ tiếng Pháp cổlabel
  3. từ tiếng Frank*lappā“torn piece of cloth”

Ví dụ

  • .Chúng tôi bật cười vì nhãn mác vẫn còn nguyên trên chiếc áo len mới của cô ấy.
  • , "".Kể từ khi bắt đầu lui tới câu lạc bộ nhạc rock, anh ấy bị gán cho cái mác kẻ vô tích sự.
  • .Hãng đĩa đã ký hợp đồng với ban nhạc sau khi nghe bản thu thử.

AI