Dịch

audio typing

danh từ (noun)
US/ˈɔ.di.oʊ ˈtaɪpɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Công việc của người đánh máy âm thanh, nghe bản ghi âm và chuyển nó thành văn bản bằng cách gõdanh từkhông đếm được (uncountable)The work of an audio typist, listening to a sound recording and transcribing it into text by typing.

AI