subtyping
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự phân chia thành các kiểu condanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A division into subtypes.
- Dạng đa hình kiểu trong đó một thể hiện của một kiểu con có thể được sử dụng ở bất kỳ nơi nào có thể sử dụng siêu kiểu mà không cần thay đổi mãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of type polymorphism in which an instance of a subtype can be used anywhere the supertype could be used, without changing the code.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subtypingDạng gốc (base form)
- subtypingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| behavioral subtypingdanh từ | danh từ | Mối quan hệ kiểu con có dạng mà mỗi đối tượng kiểu con thỏa mãn đặc tả của siêu kiểu |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc subtypingTừ liên quan (related word)