Dịch

touch typing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đánh máy mà không cần sử dụng thị giác để nhận biết các phím trên bàn phímdanh từkhông đếm được (uncountable)Typing without the use of sight to identify the keyboard keys.

Ví dụ

  • Klavaro .

AI