Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Máy đánh chữdanh từA device, at least partially mechanical, used to print text by pressing keys that cause type to be impressed through an inked ribbon onto paper.
- Trò đùa đánh máydanh từA prank in which fingers are jabbed roughly onto someone's chest followed by striking them over the ear in imitation of using an old-fashioned typewriter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- typewriterDạng gốc (base form)
- typewritersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| TV typewriterdanh từ | danh từ | Loại thiết bị đầu cuối video có thể được sử dụng với một chiếc tivi tiêu chuẩn |
| blind typewriterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với upstrike |
| memory typewriterdanh từ | danh từ | Máy đánh chữ điện tử có khả năng lưu trữ một lượng văn bản hạn chế trong bộ nhớ |
| typewriter-pairedtính từ | tính từ | Về bàn phím: có cách bố trí phím dịch chuyển tương ứng với phím bấm của máy chữ điện |
| Jewish typewriterdanh từ | danh từ | Máy tính tiền |
| Chicago typewriterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Thompson submachine gun |
| telephone typewriterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với teletype |
| typewriter apostrophedanh từ | danh từ | Dấu nháy đơn có dạng thẳng, đối xứng theo chiều dọc, tương phản với dấu nháy đơn kiểu chữ cong |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thợ đánh chữ
- One who uses a typewriter; a typist.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc typewriterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , veranda-room, , , .Anh ta đã đưa người vợ đến cung điện mới thô mộc của mình ở San Diego, nơi cô và người của cô chiếm một cánh nhà đắt giá, và Cheyne, trong một căn phòng hiên, giữa một thư ký và một người đánh máy, kiêm luôn nhân viên điện tín, đã làm việc vất vả mệt nhọc từ ngày này qua ngày khác.
- "."May mắn thay, chúng tôi đang ở bờ một cái hố đạn pháo nông thì lính canh phát hiện ra chuyển động của chúng tôi và lính Đức khai hỏa bằng những "cỗ máy đánh chữ".
- .Bạn có thể dùng máy đánh chữ của tôi.