Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
type up
động từ
(verb)
US
/ˌ
t
aɪ
p
ˈ
ʌ
p
/
Nghĩa chính
1
Gõ (một tài liệu) ở dạng cuối cùng, có thể trình bày được
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To type (a document) in its final, presentable form.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
type up
Nguyên thể
(infinitive)
type
s up
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
type
d up
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
typ
ing up
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
Typing
up
these
notes
into
a
finished
essay
will
take
some
time
.
I'll
type
up
my
notes
after
the
meeting
is
over
.
AI
1
Gõ (một tài liệu) ở dạng cuối cùng
1
Gõ (một tài liệu) ở dạng cuối cùng
1
Gõ (một tài liệu) ở dạng cuối cùng