especie
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/esˈpeθje/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- loàidanh từA2A group of organisms sharing common traits and able to interbreed.
- loại, dạngdanh từA2A kind or something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- especieDạng gốc (base form)
- especiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| especie de | Loại, dạng | |
| pagar en especie | Trả bằng hiện vật | |
| especie animal | Loài động vật | |
| especie de ballena | Loài cá voi | |
| hábitat de la especie | Môi trường sống của loài | |
| especies invasoras | Các loài xâm lấn | |
| especies protegidas | Các loài được bảo vệ | |
| especies en peligro de extinción | Các loài có nguy cơ tuyệt chủng |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Được dùng để nêm gia vị
- inflection of especiar:
- first/third-person singular present subjunctive
- third-person singular imperative
Họ từ (word family)
cùng gốc especieTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ta tự cho mình là một kiểu người phụ nữ quyến rũ chết người.
- .Mọi loài động vật đều yêu thương đồng loại của mình.
- .Nó là một loài động vật sống ở biển.