Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
cuan
B2
trạng từ
(adverb)
/ˈkwan/
Nghĩa chính
1
Như thế nào, ở mức độ nào
trạng từ
how, to what extent
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
cuando quiera
trạng từ
trạng từ
Bất cứ khi nào
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
多
duō
Bao nhiêu, bao lâu
那
nà
Sao, thế nào
如何
rú hé
Như thế nào, ra sao, làm sao
Tiếng Anh
how
Bao nhiêu, đến mức nào, dường nào
How
Từ mã cho chữ H, mã vô tuyến cho chữ H
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cuan
cuan
do
Khi, lúc
trạng từ
A1
cuan
to
Tất cả những gì, bao nhiêu
từ hạn định, đại từ, trạng từ, danh từ
B1
cuan
tos
Dạng số nhiều nam của cuanto
từ hạn định, danh từ
A2
cuan
tas
Giống cái số nhiều của cuanto
từ hạn định
B1
Xem thêm 7 từ
AI
1
Như thế nào
1
Như thế nào
1
Như thế nào