unas
A1giống cái (feminine)mạo từ (article)từ hạn định (determiner)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈunas/nguồn
Dạng gốc:unMột
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- vài, những, một sốmạo từA1Used before feminine plural nouns to mean some, a few, or approximately.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unas cuantas | Vài cái, một số cái | |
| unas pocas | Một ít, một vài | |
| unas y otras | Cả bên này lẫn bên kia | |
| cruzar unas palabras | Nói vài câu | |
| unas vistas espectaculares | Cảnh quan ngoạn mục | |
| más contento que unas castañuelas | Hạnh phúc như một con ngao; hạnh phúc như Larry |
3 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Giống cái số nhiều của uno
- feminine plural of uno
Ví dụ
- ¿ ?Bạn thấy một kỳ nghỉ ở Caribe thế nào?
- .Chúng tôi không có cả tủ quần áo lẫn giá sách.
- .Họ sẽ bay đến Praha trong vài giờ nữa.