Dịch

counted là quá khứ và phân từ quá khứ của count

count

A2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. đếmđộng từA1nội động từ (intransitive)to recite numbers or enumerate items in order
  2. có giá trị, đáng kểđộng từB1nội động từ (intransitive)to be important or matter
  3. tính vào, đếm vào, để ýđộng từB2nội động từ (intransitive)to include or rely on something
  4. đếm, kết quả đếmdanh từA2the act of counting or the number obtained

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. countNguyên thể (infinitive)
  2. countsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. countedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. countingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • count (up) to sthđếm đến số gìShe can count up to 10 in Italian.Chị ấy có thể đếm đến 10 bằng tiếng Ý.
  • count from sth (to/up to sth)đếm từ số gì (đến số gì)to count from 1 to 10đếm từ 1 đến 10
  • count sth (up)đếm cái gìThey're still counting votes in Texas.Họ vẫn đang đếm phiếu ở Texas.
  • count (up) how many…đếm xem bao nhiêu…She began to count up how many guests they had to invite.Chị ấy bắt đầu đếm xem họ phải mời bao nhiêu khách.
  • count from…tính từ…There are twelve weeks to go, counting from today.Còn mười hai tuần nữa, tính từ hôm nay.
  • count sb/sthtính ai/cái gì

17 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 8
Tính từ (adjective) 2
Đếm
  1. ngoại động từ (transitive)To determine the number of (objects in a group).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicounten
  2. từ tiếng Anglo-Normanconter
  3. từ tiếng Pháp cổconter“add up; tell a story”

Cùng gốc (doublet)compute

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicounte
  2. từ tiếng Anglo-Normanconte
  3. từ tiếng Pháp cổcomte“count”

Cùng gốc (doublet)comescomteconte

Ví dụ

  • .Đứa trẻ đang học đếm từ một đến mười.
  • .Điều đó vẫn được tính nếu bạn ngủ với ai đó khi say.
  • .Đếm cua trong lỗ.

AI