Dịch

duke

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Công tướcdanh từThe male ruler of a duchy (female equivalent: duchess).
  2. Công tước cai trịdanh từThe sovereign of a small state.
  3. Đại công tướcdanh từA grand duke.
  4. Đấm, thụiđộng từngoại động từ (transitive)To hit or beat with the fists.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dukeNguyên thể (infinitive)
  2. dukesSố nhiều (plural)
  3. dukedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dukingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Công tước
  1. A high title of nobility; the male holder of a dukedom.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổduc
  2. từ tiếng Anh trung đạiduk
  3. từ tiếng Latinhdux

Cùng gốc (doublet)dogeducducedux

Ví dụ

  • .Tom là Công tước Boston.
  • […].Dường như thám tử tư Rainer đã bị vợ thụi cho một trận [...].
  • .Tôi boa cho anh ta hai mươi đô la.

AI