Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Công tướcdanh từThe male ruler of a duchy (female equivalent: duchess).
- Công tước cai trịdanh từThe sovereign of a small state.
- Đại công tướcdanh từA grand duke.
- Đấm, thụiđộng từngoại động từ (transitive)To hit or beat with the fists.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
- dukeinBảo đảm cho (ai đó), từ đó cho phép họ gia nhập băng đảng, mua hàng lậu hoặc bị các phần tử tội phạm coi là đáng tin cậy; được giới thiệu với những người quan trọng
- dukeupĂn mặc; tô điểm hoặc cải thiện (cái gì đó)
- dukeoutChiến đấu, đặc biệt là bằng nắm đấm; hạ gục (ai đó)
Cụm từ khác (phrase)duke it outQuyết đấu bằng nắm đấmgrand dukeNgười cai trị hoặc quốc vương của một đại công quốcDuke of EdinburghDanh hiệu được trao cho một thành viên của hoàng gia Anh, gần đây nhất là Hoàng tử Edward, con út của Nữ hoàng Elizabeth IIMay DukeLoại anh đào lớn màu đỏ sẫm, lai giữa Prunus avium và Prunus cerasusDuke CityBiệt danh của Albuquerque: một thành phố ở New Mexico, Hoa KỳDuke blueMàu xanh đậm gắn liền với Đại học Duke. Kể từ năm 2009, màu này còn được gọi là Duke Navy Blue, và màu nhạt hơn, Duke Royal Blue, được liên kết với các chương trình thể thao của Đại học Duke
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Công tước
- A high title of nobility; the male holder of a dukedom.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- princedễ nhầmCông tước là tước vị quý tộc cao; nó khác hoàng tử, vốn thường là người thân hoàng gia hoặc thân vương.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dukeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Tom là Công tước Boston.
- […].Dường như thám tử tư Rainer đã bị vợ thụi cho một trận [...].
- .Tôi boa cho anh ta hai mươi đô la.