Dịch

grand duchy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lãnh thổ được sở hữu, cai trị hoặc trị vì bởi đại công tước hoặc nữ công tước; tương phản đại công tướcdanh từThe territory owned, ruled, or reigned over by a grand duke or grand duchess; contrast grand dukedom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grand duchyDạng gốc (base form)
  2. grand duchiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Grand Duchy of Lithuaniadanh từ riêngCông quốc cũ ở Đông Âu từ thế kỷ 13 cho đến năm 1795, bao trùm tối đa lãnh thổ của Litva và Belarus ngày nay, một phần lớn Ukraine và một phần nhỏ của Nga và Ba Lan
Grand Duchy of Moscowdanh từ riêngĐồng nghĩa với Duchy of Moscow
Grand Duchy of Finlanddanh từ riêngCông quốc cũ ở Bắc Âu từ năm 1809 đến năm 1917, bao gồm các lãnh thổ của Phần Lan và Nga ngày nay
Grand Duchy of Luxembourgdanh từ riêngTên chính thức của Luxembourg: một quốc gia nhỏ ở Tây Âu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .

AI