Dịch

duc

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công tước Phápdanh từA French duke.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ducDạng gốc (base form)
  2. ducsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grand-ducdanh từĐại công tước Pháp
Bar-le-Ducdanh từ riêng, danh từXã, thủ phủ của tỉnh Meuse, Grand Est, Pháp

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápduc

Cùng gốc (doublet)dogeducedukedux

Ví dụ

  • “ !” , .“Thật là quá đáng!” ông nói, với giọng phẫn nộ chính đáng mà các công tước Pháp luôn dùng khi những con thỏ bằng vải dạ bị bắn bay khỏi đầu họ.

AI