duc
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công tước Phápdanh từA French duke.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ducDạng gốc (base form)
- ducsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grand-ducdanh từ | danh từ | Đại công tước Pháp |
| Bar-le-Ducdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Xã, thủ phủ của tỉnh Meuse, Grand Est, Pháp |
Ví dụ
- “ !” , .“Thật là quá đáng!” ông nói, với giọng phẫn nộ chính đáng mà các công tước Pháp luôn dùng khi những con thỏ bằng vải dạ bị bắn bay khỏi đầu họ.