Dịch

dukedom

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khu vực được cai trị bởi một công tước hoặc nữ công tướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A region ruled by a duke or duchess.
  2. Cấp bậc hoặc danh hiệu của một công tướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rank or title of a duke.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dukedomDạng gốc (base form)
  2. dukedomsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grand dukedomdanh từDanh hiệu đại công tước hoặc nữ công tước, với các đặc quyền và nghĩa vụ liên quan; tương phản đại công quốc

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc dukedom

Nguồn gốc (etymology)

duke-dom

  1. từ tiếng Anh trung đạidukdom

Ví dụ

  • Andrew’s king’s , .

AI