Dịch

grand dukedom

danh từ (noun)
UK/ˈɡɹand ˈdʒuːk.dəm/US/ˈɡɹænd ˈduk.dəm/

Nghĩa chính

  1. Danh hiệu đại công tước hoặc nữ công tước, với các đặc quyền và nghĩa vụ liên quan; tương phản đại công quốcdanh từThe title of grand duke or grand duchess, with its pertaining privileges and obligations; contrast grand duchy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grand dukedomDạng gốc (base form)
  2. grand dukedomsSố nhiều (plural)

AI