duque
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈduke/nguồn
Nghĩa chính
- Công tướcdanh từduke
- Họ Duquedanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gran duque | Đại công tước | |
| duquesa regente | Nữ công tước nhiếp chính | |
| duquesa consorte | Công tước phu nhân | |
| título de duque | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bộ sưu tập giáp trụ của công tước được trưng bày tại bảo tàng thị trấn.
- ¿ ?Cậu nghĩ ai có thể đã vét sạch kho vũ khí trong dinh thự của công tước?
- .Công tước là chủ đất lớn nhất.
Họ từ (word family)
cùng gốc duqueNgôn ngữ khác
Tiếng Trung