conde
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈkonde/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bá tướcdanh từcount, earl (nobility); countess in the feminine sense
- Sinh sôi, lan rộngđộng từinflection of condir:
- Hãy sinh sôi, hãy lan rộngđộng từsecond-person singular imperative
- Họ Condedanh từ riênga surname, Conde
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| título de conde | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Sinh sôi
- Sinh sôi, lan rộngthird-person singular present indicative
Ví dụ
- ; , .Bá tước là quý tộc; hầu tước cũng vậy.
- ¿ " "?Bạn đang đọc cuốn "Bá tước Monte Cristo" à?
- .Các gián điệp đã đầu độc bá tước.