Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fewly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Với số lượng nhỏ
trạng từ
In small numbers.
Ví dụ
"
Yes
,
"
said
Bruno
;
"
but
they
went
so
slowly
and
so
fewly
,
I
didn't
care
to
count
them
.
"
AI
1
Với số lượng nhỏ
1
Với số lượng nhỏ
1
Với số lượng nhỏ