Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a good few
từ hạn định
(determiner)
UK
/
ə
ˈ
ɡ
ʊ
d
ˈ
f
j
uː
/
US
/
ə
ˈ
ɡ
ʊ
d
ˈ
f
j
u
/
Nghĩa chính
1
Một số kha khá, một số khá nhiều
từ hạn định
A number of, more than a bare few.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
a good many
Xuất hiện ở từ khác
few
kết hợp
khá nhiều
Ví dụ
The
government
has
enacted
a
good
few
important
reforms
.
Ziri
and
Rima
dated
for
a
good
few
years
.
We
ate
several
,
but
a
good
few
were
left
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Một số kha khá
1
Một số kha khá
1
Một số kha khá