regretful
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đầy tiếc nuối, hay hối hậntính từFull of feelings of regret, indulging in regrets.
- Buồn bã, tiếc nuốitính từSorrowful about what has been lost or done.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regretfulDạng gốc (base form)
- more regretfulSo sánh hơn (comparative)
- most regretfulSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc regretfulĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . " ," , ; " ."Huck ủ rũ nhìn bộ quần áo của mình. "Tôi nghĩ mình ăn mặc không hợp làm hải tặc đâu," anh ta nói, giọng mang nỗi buồn tiếc nuối; "nhưng tôi chỉ có từng này thôi.
- cảm thấy thành tâm hối hận
- .Anh ấy tiếc nuối vì không thể đi được.