Dịch

regretful

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đầy tiếc nuối, hay hối hậntính từFull of feelings of regret, indulging in regrets.
  2. Buồn bã, tiếc nuốitính từSorrowful about what has been lost or done.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regretfulDạng gốc (base form)
  2. more regretfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most regretfulSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . " ," , ; " ."Huck ủ rũ nhìn bộ quần áo của mình. "Tôi nghĩ mình ăn mặc không hợp làm hải tặc đâu," anh ta nói, giọng mang nỗi buồn tiếc nuối; "nhưng tôi chỉ có từng này thôi.
  • cảm thấy thành tâm hối hận
  • .Anh ấy tiếc nuối vì không thể đi được.

AI