award-winning
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Cách viết khác : prize-winningtính từHaving won at least one award; prizewinning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- award-winningDạng gốc (base form)
- more award-winningSo sánh hơn (comparative)
- most award-winningSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| multi-award-winningtính từ | tính từ | Đã giành được nhiều giải thưởng |
Xuất hiện ở từ khác
- prizeđồng nghĩađã giành giải thưởng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . , .
- .
- .