Dịch

prise

C2động từ (verb)danh từ (noun)
US/pɹaɪz/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cạy, mở bằng đòn bẩyđộng từTo force (open) with a lever; to pry.
  2. Trích xuất, moi thông tinđộng từTo extract something that is difficult to obtain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. priseNguyên thể (infinitive)
  2. prisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. prisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prisingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prise sth + adv./prep.cạy cái gì + adv./prep.He prised her fingers from the bag and took it from her.Anh ấy cạy những ngón tay cô ấy ra khỏi chiếc túi rồi giật lấy nó.
  • prise sth + adj.cạy cái gì + adj.She used a knife to prise open the lid.Cô ấy dùng một con dao để cạy mở nắp.

Cụm từ (phrase)

en prisetính từKhông thể phòng thủ, có thể bị bắt
prise de ferdanh từCuộc giao chiến của những lưỡi kiếm nhằm cố gắng kiểm soát vũ khí của đối thủ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Doanh nghiệp
  1. Doanh nghiệp, cuộc phiêu lưuAn enterprise or adventure.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổprise“seizure; taking; capture”

Cùng gốc (doublet)prize

Ví dụ

  • , , .Hầu hết mọi người dùng kìm, kéo, găng tay cao su và dao để cố gắng cạy sản phẩm mở ra.
  • moi thông tin từ ai
  • , . , .Nhiều chính quyền địa phương vận hành các trung tâm hỗ trợ gia đình của hikikomori, nhưng nhân viên là những người không chuyên. Ưu tiên là giúp cạy hikikomori ra khỏi phòng và quay lại làm việc, một giải pháp có thể bỏ sót những vấn đề tâm lý.

AI