Dịch

primo

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bè chính, phần chínhdanh từThe principal part of a duet.
  2. Ma túy thượng hạng, hàng thượng hạngdanh từAny high-quality drug.
  3. Cần sa tẩm chất kích thíchdanh từA marijuana cigarette that has been laced with cocaine or heroin.
  4. Tốt nhất, thượng hạng, hạng nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Best; first-class.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. primoDạng gốc (base form)
  2. primosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

primo uomodanh từNam ca sĩ chính
Castano Primodanh từ riêngThành phố và đô thị ở tỉnh Milano, Lombardy, Ý

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýprimo“first”

Cùng gốc (doublet)primeprimus

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tốt nhất

Ví dụ

  • , Earth’s . .Giống như tôi, bạn sẽ vô cùng xấu hổ thay cho chúa tể mạng xã hội thượng hạng của Trái Đất khi hắn cảm thấy buộc phải làm một việc gì đó vô cùng sáo rỗng. Việc này còn tồi tệ hơn cả lúc Kate Moss bị ép đưa đi trại cai nghiện.
  • " " . , .Tôi chưa bao giờ hiểu khái niệm "cách đời" mà người nói tiếng Anh hay nhắc tới. Trong tiếng Tây Ban Nha, anh em họ là anh em họ.
  • García Lorca's 1930 .Việc García Lorca trở về Tây Ban Nha vào năm 1930 trùng với thời điểm sụp đổ của nền độc tài Primo de Rivera và sự thành lập nền Cộng hòa Tây Ban Nha thứ hai.

AI