Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
primy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trong thời kỳ sơ khai
tính từ
in its prime
Nguồn gốc
(etymology)
prime
+
-y
Ví dụ
For
Hamlet
and
the
trifling
of
his
favor
,
/
Hold
it
a
fashion
and
a
toy
in
blood
,
/
A
violet
in
the
youth
of
primy
nature
,
/
Forward
,
not
permanent
,
sweet
,
not
lasting
,
/
The
perfume
and
suppliance
of
a
minute
.
/
No
more
.
AI
1
Trong thời kỳ sơ khai
1
Trong thời kỳ sơ khai
1
Trong thời kỳ sơ khai