surpassing
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vượt hơn, trội hơn, khá hơntính từBecoming superior to others; becoming excellent; exceptional; exceeding.
- Sự vượt qua, sự vượt trộidanh từThe act or process by which something is surpassed; a bettering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surpassingDạng gốc (base form)
- surpassingsSố nhiều (plural)
- more surpassingSo sánh hơn (comparative)
- most surpassingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Đây có thể là trường hợp học sinh vượt thầy.
- Yautja , , , .Loài Yautja có sức mạnh thể chất, sự nhanh nhẹn và sức bền đáng kinh ngạc, vượt trội hơn con người.
- .Nhật Bản đang vượt Trung Quốc về sức mạnh kinh tế.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự vượt qua