Nghĩa chính
- Cơ mặt phát sinh từ rìa dưới của quỹ đạo và chèn vào chất cơ của môi trên mà nó nâng lêndanh từA facial muscle arising from the lower margin of the orbit and inserting into the muscular substance of the upper lip which it elevates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- levator labii superiorisDạng gốc (base form)
- levatores labii superiorisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| levator labii superioris alaeque nasidanh từ | danh từ | Cơ mặt phát sinh từ mỏm hàm trên, đi xuống và sang bên, chia thành một phần bám vào sụn cánh mũi và một phần bám vào môi trên, làm giãn lỗ mũi và nâng môi trên lên |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớilevātor labiī superiōris“lifter of the superior lip”