inferior
B1tính từ (adjective)
Hay gặp/infeˈɾjoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Kém hơn, thua kém, tồi hơntính từinferior (of lower quality)
- Cấp dưới, dưới quyềntính từinferior (of lower rank)
- Ở dưới, phía dưới, thấp hơntính từinferior; lower (below)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inferiorDạng gốc (base form)
- inferioresGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| labio inferior | Môi dưới | |
| miembro inferior | Chi dưới | |
| parte inferior | Phần dưới | |
| ser inferior a algo | Thấp hơn cái gì | |
| tren inferiordanh từ | danh từ | Thân dưới |
| paso inferiordanh từ | danh từ | Đường hầm |
| límite inferior | Giới hạn dưới | |
| vena cava inferiordanh từ | danh từ | Tĩnh mạch chủ dưới |
Ví dụ
- .Các khoản thu thấp hơn các khoản chi.
- , .Cậu ấy nhỏ bé, nhưng tuyệt đối không hề thua kém bạn.
- .Rượu rẻ tiền kém ngon hơn rượu đắt tiền.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inferiorNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh