Dịch

inferior

B1tính từ (adjective)
Hay gặp
/infeˈɾjoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kém hơn, thua kém, tồi hơntính từinferior (of lower quality)
  2. Cấp dưới, dưới quyềntính từinferior (of lower rank)
  3. Ở dưới, phía dưới, thấp hơntính từinferior; lower (below)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inferiorDạng gốc (base form)
  2. inferioresGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

labio inferiorMôi dưới
miembro inferiorChi dưới
parte inferiorPhần dưới
ser inferior a algoThấp hơn cái gì
tren inferiordanh từThân dưới
paso inferiordanh từĐường hầm
límite inferiorGiới hạn dưới
vena cava inferiordanh từTĩnh mạch chủ dưới

Ví dụ

  • .Các khoản thu thấp hơn các khoản chi.
  • , .Cậu ấy nhỏ bé, nhưng tuyệt đối không hề thua kém bạn.
  • .Rượu rẻ tiền kém ngon hơn rượu đắt tiền.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI