mejores
A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:mejorTốt hơn, được cải thiện
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tốt hơn, tốt nhất, hay hơn, giỏi hơntính từA1Plural of mejor: of superior or supreme quality or excellence.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mejores amigos | Những người bạn thân nhất | |
| mejores condiciones | Điều kiện tốt hơn | |
| mejores resultados | Kết quả tốt hơn | |
| mejores tiempos | Những thời kỳ tươi đẹp hơn | |
| mis mejores deseos | Những lời chúc tốt đẹp nhất | |
| mejor amiga | Bạn gái thân nhất | |
| mejor amigo | Bạn thân nhất | |
| mejor dicho | Đúng hơn là |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ hai số ít hiện tại giả định của mejorar
- second-person singular present subjunctive of mejorar
Họ từ (word family)
cùng gốc mejorVí dụ
- .Chó là người bạn tốt nhất của con người.
- .Đây là một trong những trường tốt nhất cả nước.
- .Ngay cả trong những thời kỳ đỉnh cao nhất anh ấy cũng không làm được.