mejor dicho
Nghĩa chính
- Đúng hơn là
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nunca mejor dichocụm từ | cụm từ | Chuẩn không cần chỉnh, nói quá đúng, chính xác |
Xuất hiện ở từ khác
- digođồng nghĩaDùng để đính chính cách dùng từ cho chuẩn xác hơn.
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nunca mejor dichocụm từ | cụm từ | Chuẩn không cần chỉnh, nói quá đúng, chính xác |