Nghĩa chính
- Nên, tốt hơn làđộng từShould; ought to; need to; must.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| you had better go nowcụm từ | cụm từ | Anh nên đi bây giờ thì hơn |
| had better do something | Nên làm gì |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh nên mời họ nếu không họ sẽ tự ái đấy.
- .Bạn tốt nhất là đừng lái ô tô.
- .Hôm nay bạn nên mang ô theo.