Dịch

had better

động từ (verb)
UK/həd ˈbɛt.ə/US/həd ˈbɛtɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nên, tốt hơn làđộng từShould; ought to; need to; must.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

you had better go nowcụm từAnh nên đi bây giờ thì hơn
had better do somethingNên làm gì

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh nên mời họ nếu không họ sẽ tự ái đấy.
  • .Bạn tốt nhất là đừng lái ô tô.
  • .Hôm nay bạn nên mang ô theo.

AI