Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cảnh báođộng từngoại động từ (transitive)To make (someone) aware of impending danger, evil, etc.
- Thông báo, báođộng từngoại động từ (transitive)To notify or inform (someone, about something).
- Triệu tậpđộng từngoại động từ (transitive)To summon (someone) to or inform of a formal meeting or duty.
- Cảnh cáo, nhắc nhởđộng từngoại động từ (transitive)To caution or admonish (someone) against unwise or unacceptable behaviour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- warn sbcảnh báo aiI tried to warn him, but he wouldn't listen.Tôi đã cố cảnh báo anh ấy nhưng anh ấy không nghe.
- warn about/against sb/sthcảnh báo về ai/cái gìSecurity experts warned about the problems months ago.Các chuyên gia an ninh đã cảnh báo về các vấn đề này từ nhiều tháng trước.
- warn sb about/against sb/sthcảnh báo ai về ai/cái gìHe warned us against pickpockets.Anh ấy cảnh báo chúng tôi về nạn móc túi.
- warn sb of sthcảnh báo ai về việc gìOfficials warned the pilot of an anonymous threat.Các quan chức đã cảnh báo viên phi công về một mối đe dọa nặc danh.
- warn of sthcảnh báo về việc gìPolice have warned of possible delays.Cảnh sát đã cảnh báo về khả năng xảy ra sự chậm trễ.
- warn sb about sthcảnh báo ai về việc gìShe is warning youngsters about the dangers of fireworks.Cô ấy đang cảnh báo giới trẻ về những nguy hiểm của pháo hoa.
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Cảnh báo tránh xa
- đi với offTo advise or order to go or stay away.
Họ từ (word family)
cùng gốc warn- warnerNgười cảnh báodanh từ
- warningsSố nhiều của warningdanh từB2
- warnikNgười ủng hộ chính sách tiến hành chiến tranhdanh từ
- warnothPhong tục cổ xưa, theo đó, nếu một người thuê lâu đài Dover ở Kent, Anh không trả tiền thuê nhà vào ngày ấn định, anh ta sẽ phải trả gấp đôi, và vào lần thứ hai không trả được tiền thuê nhà, v.vdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwarnen
- từ tiếng Anh cổwarnian“to take heed; warn”
- từ tiếng German nguyên thủy*warnōną“to warn; take heed”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng tôi vẫy cờ để cảnh báo các phương tiện đang đi tới về vụ tai nạn.
- .Tôi đã báo cho anh ấy biết rằng anh ấy sẽ nhận được một hộp quà sinh nhật khổng lồ từ tôi.
- [...] 15, ' [...][...] nguyên đơn đã triệu tập cuộc họp vào ngày 15 tháng 11 một cách gian lận, chỉ thông báo trước năm ngày [...]