Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người cảnh báodanh từOne who warns.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warnerDạng gốc (base form)
- warnersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mary Warnerdanh từ | danh từ | Cần sa |
| Warner Centerdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của Thung lũng San Fernando, Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Warner Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Plumas, California, Hoa Kỳ |
| Warner Robinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Georgia, Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người giữ thỏ hoang
- Obsolete form of warrener.
Họ từ (word family)
cùng gốc warnerVí dụ
- , [], ", "Và chúng tôi đã cử Nô-ê đến với dân chúng của ông ấy, rằng: 'Quả thật, ta là người cảnh báo rõ ràng cho các ngươi'
- .AOL sáp nhập với Time Warner.
- & $85 .AT&T sẽ mua Time Warner với giá 85 tỷ đô la.