Dịch

warner

A2danh từ (noun)
US/ˈwɔɹnɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người cảnh báodanh từOne who warns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warnerDạng gốc (base form)
  2. warnersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mary Warnerdanh từCần sa
Warner Centerdanh từ riêngKhu phố của Thung lũng San Fernando, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
Warner Valleydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Plumas, California, Hoa Kỳ
Warner Robinsdanh từ riêngThành phố ở Georgia, Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người giữ thỏ hoang
  1. Obsolete form of warrener.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , [], ", "Và chúng tôi đã cử Nô-ê đến với dân chúng của ông ấy, rằng: 'Quả thật, ta là người cảnh báo rõ ràng cho các ngươi'
  • .AOL sáp nhập với Time Warner.
  • & $85 .AT&T sẽ mua Time Warner với giá 85 tỷ đô la.

AI