avisar
B2động từ (verb)
/abiˈsaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Báo, báo tin, thông báođộng từto tell, tip off, notify, inform
- Cảnh báođộng từto warn
- Yêu cầu các dịch vụ của (một chuyên gia)động từto ask for the services of (a professional)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể avisarDanh động từ avisandoPhân từ avisado
| Presente | |
|---|---|
| yo | aviso |
| tú | avisas |
| él/ella/Ud. | avisa |
| nosotros | avisamos |
| vosotros | avisáis |
| ellos/Uds. | avisan |
Họ từ (word family)
cùng gốc avisarNgôn ngữ khác
Tiếng Anh