Dịch

informar

A2động từ (verb)
/infoɾˈmaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thông báo, báo tinđộng từto inform
  2. Tìm hiểu, thu thập thông tinđộng từto find out

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể informarDanh động từ informandoPhân từ informado
Presente
yoinformo
túinformas
él/ella/Ud.informa
nosotrosinformamos
vosotrosinformáis
ellos/Uds.informan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thông báo

Cụm từ (phrase)

informar de algoBáo cáo về việc gì
informar sobre algoThông tin về điều gì
informarse bienTìm hiểu kỹ càng
informar a las autoridadesBáo cho chính quyền

Ví dụ

  • , .Cô ấy rất đáng tin cậy, có học thức và hiểu biết rộng rãi.
  • ¿ ?Có phải Estefanía là người liên tục cập nhật thông tin cho các bạn không?
  • , .Nếu chuyện gì cậu cũng tìm hiểu ngọn ngành, cậu sẽ sớm già đi đấy.

Họ từ (word family)

AI