Dịch

informativo

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/infoɾmaˈtibo/

Nghĩa chính

  1. Cung cấp nhiều thông tin, bổ íchtính từinformative
  2. Bản tin, chương trình thời sựdanh từnewscast, news, (UK) news programme, (US) news program, news bulletin

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. informativoDạng gốc (base form)
  2. informativasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. informativosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. informativaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

canal informativoKênh tin tức
documento informativoTài liệu thông tin
programa informativoChương trình thời sự
sobrecarga informativadanh từQuá tải thông tin, sự say mê thông tin, sự thiếu thông tin
boletín informativoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Catalina không chịu đựng được các bản tin của kênh này.
  • .Chúng tôi luôn nghe bản tin radio khi ăn.
  • .Đây là một bài viết rất có tính thông tin.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI