newscast
A2danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bản tin ở đàidanh từA broadcast of the news; a news report that is transmitted over the air for television, radio, etc.
- Phát sóngđộng từngoại động từ (transitive)To broadcast the news.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- newscastNguyên thể (infinitive)
- newscastsSố nhiều (plural)
- newscastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- newscastingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc newscastVí dụ
- .Các bản tin buổi tối nói về một đất nước đang trên bờ vực bị chia cắt.
- .Bản tin trên TV thông báo cho chúng ta tin tức hằng ngày.
Xuất hiện ở từ khác
- newsđồng nghĩachương trình phát thanh hoặc truyền hình chuyên phát bản tin