-cast
hậu tố
Nghĩa chính
- Hình thành các từ dành cho nội dung nghe nhìn được phân phối tới khán giả, thường theo cách được biểu thị bằng gốc từhậu tốForming words for audiovisual content distributed to an audience, usually in a manner denoted by the word stem.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| die-castđộng từ, danh từ, tính từ | động từ, danh từ, tính từ | Tạo ra một vật thể bằng cách đổ chất lỏng hoặc vật liệu nóng chảy vào khuôn hoặc khuôn có thể tái sử dụng trong đó vật liệu cứng lại |
| sand-castđộng từ | động từ | Đổ vào khuôn cát |
| after-castdanh từ | danh từ | Vật đúc được làm từ khuôn lấy từ một tác phẩm điêu khắc đã hoàn thiện, thường nhỏ hơn và ít chi tiết hơn nguyên bản |
| cross-castđộng từ | động từ | Cộng các tổng số được tính toán riêng biệt từ mỗi cột để đảm bảo chúng phù hợp với tổng số |
| slush-castđộng từ | động từ | Tạo ra các vật đúc rỗng trong đó kim loại nóng chảy được đổ vào khuôn kim loại và sau đó đổ ra ngoài, để lại một lớp kim loại mỏng đông đặc trên thành khuôn |
| Saint-Cast-le-Guildodanh từ riêng | danh từ riêng | Xã và cảng ở tỉnh Côtes-d'Armor, Brittany, Pháp |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ broadcast